×So sánh HP Color LaserJet Pro MFP M479fdw vs Brother HL-L8350CDW
HP Color LaserJet Pro MFP M479fdw và Brother HL-L8350CDW là 2 máy in laser màu cùng phân khúc, khác nhau chủ yếu ở chi phí mực, tốc độ và kết nối. Chọn HP Color LaserJet Pro MFP M479fdw nếu bạn cần thêm chức năng copy, scan và cần bản in đầu tiên ra nhanh. Chọn Brother HL-L8350CDW nếu bạn muốn chi phí mua máy ban đầu thấp hơn và cần tốc độ in nhanh hơn. Bảng dưới so sánh giá máy, chi phí mực với mực chính hãng và Greentech®, hiệu năng, kết nối, kích thước; ô tính trong bảng Chi phí in cho biết tiền mực mỗi tháng theo số trang bạn in.
×
×Chi phí in
| Tiêu chí | HP Color LaserJet Pro MFP M479fdw | Brother HL-L8350CDW |
|---|---|---|
| Giá máyđã gồm VAT | 21.450.000đ | 9.000.000đ |
| Tiền mực/tháng chính hãng 479.000đ Greentech® 229.000đ | ||
| Tiết kiệm mỗi năm với Greentech® | 3.000.000đ |
Tính toán dựa trên giá hiện hành, có thể thay đổi theo thời gian, không bao gồm chi phí linh kiện có tuổi thọ cao như trống từ, bộ sấy hay các hạng mục bảo trì khác. Năng suất trang in do nhà sản xuất công bố theo ISO/IEC hoặc ước tính ở độ phủ 5%; thực tế thay đổi theo hình ảnh, diện tích phủ, chế độ in và điều kiện môi trường.
Đã có máy? Tra mã mực Greentech® tương thích hoặc gọi 0899 199 660 để kỹ thuật viên Toàn Nhân tính chi phí theo khối lượng in thực tế của bạn.
Hiệu năng
| Tiêu chí | HP Color LaserJet Pro MFP M479fdw | Brother HL-L8350CDW |
|---|---|---|
| Tốc độ in đen | 27 trang/phút | 30 trang/phút |
| Tốc độ in màu | 27 trang/phút | 30 trang/phút |
| Thời gian ra trang đầu | 9,5 giây | 16 giây |
| Độ phân giải | 600 x 600 dpi | 2400 x 600 dpi |
| Khay giấy vào | 300 tờ | |
| Bộ nhớ | 512 MB | 128 MB |
Tính năng
| Tiêu chí | HP Color LaserJet Pro MFP M479fdw | Brother HL-L8350CDW |
|---|---|---|
| In 2 mặt | Tự động | |
| Loại máy | Đa năng | Đơn năng |
| Copy, scan, fax | Copy, Fax, Scan | Không, chỉ in |
| Màn hình | Màn hình cảm ứng màu 4,3 inch | LCD đơn sắc 2 dòng, có đèn nền (16 ký tự x 2 dòng) |
Kết nối
| Tiêu chí | HP Color LaserJet Pro MFP M479fdw | Brother HL-L8350CDW |
|---|---|---|
| USB | Có | |
| Mạng LAN | Có | |
| WiFi | Có | |
| In từ điện thoại | AirPrint, Bluetooth, Mopria, Wi-Fi Direct | AirPrint, Wi-Fi Direct |
| Hệ điều hành | Linux, macOS, Windows | macOS, Windows |
Kích thước, khối lượng, điện năng
| Tiêu chí | HP Color LaserJet Pro MFP M479fdw | Brother HL-L8350CDW |
|---|---|---|
| Kích thước | 416 x 472 x 400 mm | 410 x 486 x 313 mm (R x S x C) |
| Khối lượng | 23,4 kg | 21,5 kg |
| Bảo hành | 12 tháng | |
Nên chọn máy nào?
HP Color LaserJet Pro MFP M479fdw
Chọn HP Color LaserJet Pro MFP M479fdw nếu bạn cần thêm chức năng copy, scan và cần bản in đầu tiên ra nhanh.
M479fdw là bản đầy đủ nhất dòng M479, có fax và in 2 mặt tự động, dùng chung nền tảng và mực với M479dw không fax cùng dòng.
Brother HL-L8350CDW
Chọn Brother HL-L8350CDW nếu bạn muốn chi phí mua máy ban đầu thấp hơn và cần tốc độ in nhanh hơn.
HL-L8350CDW là máy in laser màu đơn năng tốc độ cao trong dòng L83xx của Brother, tốc độ 30 trang/phút, tối ưu cho nhu cầu chỉ cần in không cần scan/copy/fax.
Câu hỏi thường gặp
Máy nào in được 2 mặt tự động?
Cả 2 máy đều in 2 mặt tự động, không cần lật giấy bằng tay.
In khoảng 1.000 trang mỗi tháng thì nên chọn máy nào?
Hãy so hàng chi phí/trang trong bảng Chi phí in: ở mức này tiền mực chiếm phần lớn chi phí. Đổi số trang ở ô tính trong bảng Chi phí in để xem tiền mực mỗi tháng và mức tiết kiệm mỗi năm của từng máy.
